Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
THI HKI TOÁN 8 (3)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:47' 18-12-2012
Dung lượng: 179.0 KB
Số lượt tải: 95
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:47' 18-12-2012
Dung lượng: 179.0 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
THI THỬ HỌC KÌ I 2012 - 2013
Câu 1: (2 điểm)
a) Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 +4y2 +4xy – 16
b) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức: (2x + y)(y – 2x) + 4x2 tại x = –2011 và y = 10
Câu 2: (1,5 điểm)
a) Tìm x, biết: 2x2 – 6x = 0
b) Thực hiện phép tính:
Câu 3: (3 điểm)
Cho biểu thức: A = (với x 0 và x 3)
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị của x để A=2
c) Tìm giá trị của x để A có giá trị nguyên.
Câu 4: (3,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD. Vẽ BH vuông góc với AC . Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AH,BH,CD.
a) Chứng minh tứ giác MNCP là hình bình hành.
b) Chứng minh MP vuông góc MB.
c) Gọi I là trung điểm của BP và J là giao điểm của MC và NP.
Chứng minh rằng: MI – IJ < IP
Hết
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN LỚP 8
Câu
Đáp án
B.điểm
T.điểm
Câu 1
(2đ)
a)
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
0,75đ
x2 +4y2 +4xy – 16= x2+2.x.2y + (2y)2 = (x+2y)2 – 42
0,5đ
= (x + 2y + 4)(x + 2y – 4)
0,25đ
b)
Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức:
(2x + y)(y – 2x) + 4x2 tại x = –2011 và y = 10
1,25đ
(2x + y)(y – 2x) + 4x2 = y2 – 4x2 – 4x2
0,5đ
= y2
0,25đ
= 102 = 100
0,25đ
0,25đ
Câu 2
(1,5 đ)
a)
Tìm x, biết: 2x2 – 6x = 0
0,75đ
2x(x – 3) = 0
0,25đ
0, 5đ
b)
Thực hiện phép tính:
0,75đ
=
0,25đ
0,25đ
= = 2
0,25đ
Câu 3
(3,0đ)
a)
A = (với x 0 ; x1; x 3)
1đ
=
0,5đ
=
0,25đ
= ==
0,25đ
b)
c)
A =
Để A nguyên thì 1-x Ư(3) = {1 ; 3 }
0,5đ
1đ
1đ
x {2; 0; 4; –2}.
Vì x 0 ; x 3 nên x = 2 hoặc x = –2 hoặc x = 4 thì biểu thức A có giá trị nguyên.
A=2 2 (1-x) = 3
2- 2x = 3
x = - (tmđk)
Kết luận
0,5đ
0,25
0,5đ
0,25đ
0,25đ)
Câu 4
(3,5đ)
Hình vẽ: 0,5đ
0,5đ
a)
Chứng minh tứ giác MNCP là hình bình hành.
1đ
Có MN là đường trung bình của AHB
MN//AB; MN=AB (1)
0,25đ
Lại có PC =AB (2)
Vì PDCPC//AB (3)
0,25đ
Từ (1) (2)và (3) MN=PC;MN//PC
0,25đ
Vậy Tứ giác MNCP là hình bình hành.
0,25đ
b)
Câu 1: (2 điểm)
a) Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 +4y2 +4xy – 16
b) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức: (2x + y)(y – 2x) + 4x2 tại x = –2011 và y = 10
Câu 2: (1,5 điểm)
a) Tìm x, biết: 2x2 – 6x = 0
b) Thực hiện phép tính:
Câu 3: (3 điểm)
Cho biểu thức: A = (với x 0 và x 3)
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị của x để A=2
c) Tìm giá trị của x để A có giá trị nguyên.
Câu 4: (3,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD. Vẽ BH vuông góc với AC . Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AH,BH,CD.
a) Chứng minh tứ giác MNCP là hình bình hành.
b) Chứng minh MP vuông góc MB.
c) Gọi I là trung điểm của BP và J là giao điểm của MC và NP.
Chứng minh rằng: MI – IJ < IP
Hết
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN LỚP 8
Câu
Đáp án
B.điểm
T.điểm
Câu 1
(2đ)
a)
Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
0,75đ
x2 +4y2 +4xy – 16= x2+2.x.2y + (2y)2 = (x+2y)2 – 42
0,5đ
= (x + 2y + 4)(x + 2y – 4)
0,25đ
b)
Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức:
(2x + y)(y – 2x) + 4x2 tại x = –2011 và y = 10
1,25đ
(2x + y)(y – 2x) + 4x2 = y2 – 4x2 – 4x2
0,5đ
= y2
0,25đ
= 102 = 100
0,25đ
0,25đ
Câu 2
(1,5 đ)
a)
Tìm x, biết: 2x2 – 6x = 0
0,75đ
2x(x – 3) = 0
0,25đ
0, 5đ
b)
Thực hiện phép tính:
0,75đ
=
0,25đ
0,25đ
= = 2
0,25đ
Câu 3
(3,0đ)
a)
A = (với x 0 ; x1; x 3)
1đ
=
0,5đ
=
0,25đ
= ==
0,25đ
b)
c)
A =
Để A nguyên thì 1-x Ư(3) = {1 ; 3 }
0,5đ
1đ
1đ
x {2; 0; 4; –2}.
Vì x 0 ; x 3 nên x = 2 hoặc x = –2 hoặc x = 4 thì biểu thức A có giá trị nguyên.
A=2 2 (1-x) = 3
2- 2x = 3
x = - (tmđk)
Kết luận
0,5đ
0,25
0,5đ
0,25đ
0,25đ)
Câu 4
(3,5đ)
Hình vẽ: 0,5đ
0,5đ
a)
Chứng minh tứ giác MNCP là hình bình hành.
1đ
Có MN là đường trung bình của AHB
MN//AB; MN=AB (1)
0,25đ
Lại có PC =AB (2)
Vì PDCPC//AB (3)
0,25đ
Từ (1) (2)và (3) MN=PC;MN//PC
0,25đ
Vậy Tứ giác MNCP là hình bình hành.
0,25đ
b)
 






Các ý kiến mới nhất