Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Download_11.jpg Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv 2219.jpg 2123.jpg 1918.jpg 1816.jpg 1718.jpg 1422.jpg 9a.jpg 397462112014.jpg 728.jpg 543.jpg 2109.jpg 1143.jpg SGK Tieng Anh 9 trang 10.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ÔN THI NHANH TOÁN 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:23' 14-05-2011
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 687
    Số lượt thích: 0 người
    PHẦN 1
    CÁC KIẾN THỨC CẦN LƯU Ý
    1/Định nghĩa 
    2/Tính chất
    + A>B 
    + A>B và B >C 
    + A>B A+C >B + C
    + A>B và C > D  A+C > B + D
    + A>B và C > 0  A.C > B.C
    + A>B và C < 0  A.C < B.C
    + 0 < A < B và 0 < C + A > B > 0  A > B
    + A > B  A > B với n lẻ
    +  >   A > B với n chẵn
    + m > n > 0 và A > 1  A >A
    + m > n > 0 và 0 +A < B và A.B > 0  

    3/Một số hằng bất đẳng thức

    + A  0 với A ( dấu = xảy ra khi A = 0 )
    + An  0 vớiA ( dấu = xảy ra khi A = 0 )
    +  với  (dấu = xảy ra khi A = 0 )
    + - < A = 
    +  ( dấu = xảy ra khi A.B > 0)
    +  ( dấu = xảy ra khi A.B < 0)
    PHẦN II
    CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
    Phương pháp 1 : Dùng định nghĩa
    Kiến thức : Để chứng minh A > B. Ta lập hiệu A –B > 0
    Lưu ý dùng hằng bất đẳng thức M  0 với( M
    Ví dụ 1 ( x, y, z chứng minh rằng :
    a) x + y + z  xy+ yz + zx
    b) x + y + z 2xy – 2xz + 2yz
    c) x + y + z+3  2 (x + y + z)
    Giải:
    a) Ta xét hiệu : x + y + z- xy – yz – zx =.2 .( x + y + z- xy – yz – zx)
    =đúng với mọi x;y;z
    Vì (x-y)2 0 với(x ; y Dấu bằng xảy ra khi x=y
    (x-z)2 0 với(x ; z Dấu bằng xảy ra khi x=z
    (y-z)2 0 với( z; y Dấu bằng xảy ra khi z=y
    Vậy x + y + z  xy+ yz + zx. Dấu bằng xảy ra khi x = y =z
    b)Ta xét hiệu: x + y + z- ( 2xy – 2xz +2yz ) = x + y + z- 2xy +2xz –2yz
    = ( x – y + z) đúng với mọi x;y;z
    Vậy x + y + z 2xy – 2xz + 2yz đúng với mọi x;y;z
    Dấu bằng xảy ra khi x+y=z
    c) Ta xét hiệu: x + y + z+3 – 2( x+ y +z ) = x- 2x + 1 + y -2y +1 + z-2z +1
    = (x-1)+ (y-1) +(z-1) 0. Dấu(=)xảy ra khi x=y=z=1
    Ví dụ 2: chứng minh rằng :
    a)  ; b)  c) Hãy tổng quát bài toán
    Giải:
    a) Ta xét hiệu 
    = = =
    Vậy . Dấu bằng xảy ra khi a=b
    b)Ta xét hiệu
    =.Vậy
    Dấu bằng xảy ra khi a = b =c
    c)Tổng quát
    Tóm lại các bước để chứng minh AB theo định nghĩa
    Bước 1: Ta xét hiệu H = A - B
    Bước 2:Biến đổi H=(C+D)hoặc H=(C+D)+….+(E+F)
    Bước 3:Kết luận A ( B
    Ví dụ 1: Chứng minh (m,n,p,q ta đều có : m+ n+ p+ q+1( m(n+p+q+1)
    Giải:
    
     (luôn đúng)
    Dấu bằng xảy ra khi 
    Ví dụ 2: Chứng minh rằng với mọi a, b, c ta luôn có :
    Giải: Ta có : , 
    
    Đúng với mọi a, b
     
    Gửi ý kiến