Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Download_11.jpg Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv 2219.jpg 2123.jpg 1918.jpg 1816.jpg 1718.jpg 1422.jpg 9a.jpg 397462112014.jpg 728.jpg 543.jpg 2109.jpg 1143.jpg SGK Tieng Anh 9 trang 10.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    UNIT 2 - LESSON A1-3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Hải Nguyên Văn (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:26' 17-09-2013
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 289
    Số lượt thích: 0 người
    Unit 2:
    A – Telephone numbers
    (A1 – A3)
    Personal information
    telephone directory (n)
    I. New words and expressions:
    Excuse me
    call
    double (a)
    personal (a)
    information (n)
    Pesonal information (n)
    will (‘ll)
    /pε:sənəl/
    (thuộc về) cá nhân
    /infə’mei∫n /
    thông tin
    thông tin cá nhân
    danh bạ điện thoại
    Xin thứ lỗi
    /kɔ:l /(v)
    gọi (điện thoại)
    /’dʌbl /
    gấp 2, gấp đôi
    sẽ
    1. Read and say the telephone numbers
    8 211 800
    8 531 701
    7 345 610
    8 251 654
    8 269 561
    6 351 793
    5 267 117

    7 821 652
    8521 936
    9 259 288
    8 237 041
    6 275 564
    8 250 514
    8 231 236
    b.
    2. Listen and write the telephone numbers
    c.
    a.
    d.
    e.
    f.
    8 251 654
    8 250 514
    8 521 936
    8 351 793
    8 237 041
    8 821 652
    Lan: Excuse me, Hoa.
    Hoa: Yes, Lan?
    Lan: What’s your telephone number?
    Hoa: 8 262 019
    Lan: Thanks, I’ll call you soon.
    3. Listen to the dialogue
    Ex:
    II. Grammar and structures:
    I will call you soon.
    will
    1. Simple future tense (Thì Tương lai đơn)
    He will come back soon.
    Formation:
    S + will + Vo
    S + will not + Vo
    Will + S + Vo ?
    will not = won’t
    Usages:
    Thì tương lai đơn diễn tả:
    1 sự việc sẽ hoặc sắp xảy ra trong tương lai.
    1 lời hứa, 1 lời chúc hoặc 1 niềm hy vọng
    Khi đó, trong câu thường có trạng ngữ thời gian là “ tomorrow, soon, next…, this + ngày/ tháng” hoặc câu bắt đầu bằng “ I hope/ I’m sure/ I promise…”
    Practice:
    Use the verbs in the box in Simple Future
    Tense to complete the sentences.
    Ex:
    Don’t worry Hoa. I’m sure you ………… a lot of friends soon.
    be
    come
    get
    meet
    have
    call
    a. It’s raining. Don’t go out. You ………….. wet.
    b. When …… she …….. back? - Tomorrow
    c. A: Can I speak to Mai, please?
    B: I’m sorry. She is out.
    A: Oh, I …………her later
    d. We ……….. in front of the zoo. I ………… there at 6.30.
    e. How …… you … to the zoo, Trung? – By bike.
    will have
    will get
    will
    be
    will call
    will meet
    will come
    will
    get
    am
    is
    are
    will
    your
    his
    her
    Use the words in the box to complete the sentences
    Her name ……… Hoa.
    Ex:
    a. Where …… you from?
    b. I …… from Vinh.
    c. What’s …… name? I’m Trung.
    d. My sister …… 18 years old.
    e. This is …… new friend. ……name is Hằng.
    f. She …… be busy tomorrow.
    II. Grammar and structures:
    2. Asking and answering about phone numbers
    (hỏi và đáp về số điện thoại)
    Ex:
    What’s your telephone number?
    (My telephone number is) 8 262 019
    Formation:
    What’s
    What’s
    your
    + sở hữu tính từ
    + (tele)phone number?
    (Sở hữu tính từ+ telephone number is)
    + số điện thoại
    (It’s)
    Practice: Ask your clasmates’ phone number and write down on your book
    Do exercise 2/ page 11 - Workbook
    Do exercise 5/ page 12 - Workbook
    Do exercise 6/ page 13 - Workbook
    Prepare for Unit 2 – A (A4 –A6)
    2. Choose the correct sentence
    a.
    A. Where she from?
    B. Where is she from?
    b.
    A. What’s her name?
    B. What’s she’s name?
    A. She will be here
    B. She will here
    A. Will she come here?
    B. Will she comes here?
    A. She live in a flat.
    B. She lives in a flat.
    c.
    d.
    e.
    A. Hoa will have friends
    B. Hoa have friends
    A. Vu is 14 years old.
    B. Vu will 14 years old.
    A. Thanh lives with sister.
    B. Thanh lives with her sister.
    A. I’ll be an engineer.
    B. I’ll am an engineer.
    A. Can I speak to Hoa?
    B. Can I speak Hoa?
    f.
    g.
    h.
    i.
    j.
    a. What’s her surname? – Green.
    5. Complete the questions
    b. …… her first name? – Jill.
    c. …… is she from? – England.
    d. …… her job? – Student.
    e. What’s…….……? – 14 North Street, Bristol.
    f. …… her ………..? – 435 3124
    g. …… is she? – Twenty one.
    6. Complete the table.
     
    Gửi ý kiến