Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề KT Chương II ĐS7 (MT+ĐA)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Hà Minh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:18' 05-12-2011
Dung lượng: 29.6 KB
Số lượt tải: 87
Nguồn: st
Người gửi: Hà Minh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:18' 05-12-2011
Dung lượng: 29.6 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
kiểm tra 45 phút
A. Mục tiêu
1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ hiểu bài của HS về đại lượng tỉ lệ nghịch, đại lượng tỉ lệ thuận, hàm số và mặt phẳng tọa độ.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải toán của HS
3. Thái độ: HS nghiêm túc làm bài.
B. chuẩn bị
- GV: đề bài kiểm tra
- HS: ôn tập kiến thức
C. tiến trình dạy học
I. ổn định lớp(1ph)
- Ngày......tháng 11 năm 2011. Lớp : 7A. Số hs vắng :................................... Lí do :.....................
- Ngày......tháng 11 năm 2011. Lớp : 7B. Số hs vắng :................................... Lí do :.....................
II. Kiểm tra bài cũ
- HS1: Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của đại lượng x, làm bài tập 25 (sgk)
- HS2: Lên bảng điền vào bảng phụ bài tập 26 (sgk). (GV đưa bài tập lên bảng phụ)
III. Bài mới
Ma trận đề kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 7
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch
Dựa vào định nghĩa, tính chất để xác định được hệ số tỉ lệ và tính được giá trị của một đại lượng khi biết giá trị của một đại lượng tương ứng.
Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch để giải bài toán
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
2
1
1
1,5đ
1
1,5đ
6
5 đ
50%
Hàm số, mặt phẳng tọa độ.
Nắm được các khái niệm cơ bản về tọa độ điểm, hệ trục TĐ để xác định được các yếu tố trong MPTĐ
Biết xác định hàm số và biến số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
1
0,5
3
1,5đ
15%
Đồ thị hàm số
Dựa vào tính chất hàm số để xác định được vị trí đường thẳng trong MPTĐ và xác định được điểm thuộc đồ thị hàm số
Vẽ chính xác đồ thị hàm số y = ax.
Vận dụng được tính chất điểm thuộc đồ thị hàm số để xác định được điểm thuộc đồ thị và điểm thỏa mãn tính chất cho trước.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
1
0,5
1
1
1
1
5
3,5đ
35%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
3đ
30%
5
3,5đ
35%
2
2,5đ
25%
1
1đ
10%
14
10đ 100%
I. TRẮC NGHIỆM(5điểm): Haõy khoanh troøn vaøo chữ cái trước caâu trả lời ñuùng nhất:
1/ Cho điểm M(x0; y0) thì x0 được gọi là:
A. Hoành độ B. Tung độ C. Trục hòanh D. Trục tung
2/ Cho hàm số y = f(x). Nếu f(1) = 2, thì giá trị của:
A. x = 2 B. y = 1 C. x =1 D. f(x) = 1
3/ Đường thẳng y = ax (a0) luôn đi qua điểm:
A. (0; a) B. (0; 0) C. (a; 0) D. (a; 1)
4/ Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là 3. Khi x = 2, thì y bằng:
A. 3 B. 2 C. 5 D. 6
5/ Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là a, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số
A. Mục tiêu
1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ hiểu bài của HS về đại lượng tỉ lệ nghịch, đại lượng tỉ lệ thuận, hàm số và mặt phẳng tọa độ.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải toán của HS
3. Thái độ: HS nghiêm túc làm bài.
B. chuẩn bị
- GV: đề bài kiểm tra
- HS: ôn tập kiến thức
C. tiến trình dạy học
I. ổn định lớp(1ph)
- Ngày......tháng 11 năm 2011. Lớp : 7A. Số hs vắng :................................... Lí do :.....................
- Ngày......tháng 11 năm 2011. Lớp : 7B. Số hs vắng :................................... Lí do :.....................
II. Kiểm tra bài cũ
- HS1: Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của đại lượng x, làm bài tập 25 (sgk)
- HS2: Lên bảng điền vào bảng phụ bài tập 26 (sgk). (GV đưa bài tập lên bảng phụ)
III. Bài mới
Ma trận đề kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 7
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch
Dựa vào định nghĩa, tính chất để xác định được hệ số tỉ lệ và tính được giá trị của một đại lượng khi biết giá trị của một đại lượng tương ứng.
Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch để giải bài toán
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
2
1
1
1,5đ
1
1,5đ
6
5 đ
50%
Hàm số, mặt phẳng tọa độ.
Nắm được các khái niệm cơ bản về tọa độ điểm, hệ trục TĐ để xác định được các yếu tố trong MPTĐ
Biết xác định hàm số và biến số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
1
0,5
3
1,5đ
15%
Đồ thị hàm số
Dựa vào tính chất hàm số để xác định được vị trí đường thẳng trong MPTĐ và xác định được điểm thuộc đồ thị hàm số
Vẽ chính xác đồ thị hàm số y = ax.
Vận dụng được tính chất điểm thuộc đồ thị hàm số để xác định được điểm thuộc đồ thị và điểm thỏa mãn tính chất cho trước.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
1
0,5
1
1
1
1
5
3,5đ
35%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
3đ
30%
5
3,5đ
35%
2
2,5đ
25%
1
1đ
10%
14
10đ 100%
I. TRẮC NGHIỆM(5điểm): Haõy khoanh troøn vaøo chữ cái trước caâu trả lời ñuùng nhất:
1/ Cho điểm M(x0; y0) thì x0 được gọi là:
A. Hoành độ B. Tung độ C. Trục hòanh D. Trục tung
2/ Cho hàm số y = f(x). Nếu f(1) = 2, thì giá trị của:
A. x = 2 B. y = 1 C. x =1 D. f(x) = 1
3/ Đường thẳng y = ax (a0) luôn đi qua điểm:
A. (0; a) B. (0; 0) C. (a; 0) D. (a; 1)
4/ Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là 3. Khi x = 2, thì y bằng:
A. 3 B. 2 C. 5 D. 6
5/ Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là a, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất