Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Download_11.jpg Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv 2219.jpg 2123.jpg 1918.jpg 1816.jpg 1718.jpg 1422.jpg 9a.jpg 397462112014.jpg 728.jpg 543.jpg 2109.jpg 1143.jpg SGK Tieng Anh 9 trang 10.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề KT Chương II ĐS7 (MT+ĐA)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Hà Minh Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:18' 05-12-2011
    Dung lượng: 29.6 KB
    Số lượt tải: 87
    Số lượt thích: 0 người
    kiểm tra 45 phút
    A. Mục tiêu
    1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ hiểu bài của HS về đại lượng tỉ lệ nghịch, đại lượng tỉ lệ thuận, hàm số và mặt phẳng tọa độ.
    2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải toán của HS
    3. Thái độ: HS nghiêm túc làm bài.
    B. chuẩn bị
    - GV: đề bài kiểm tra
    - HS: ôn tập kiến thức
    C. tiến trình dạy học
    I. ổn định lớp(1ph)
    - Ngày......tháng 11 năm 2011. Lớp : 7A. Số hs vắng :................................... Lí do :.....................
    - Ngày......tháng 11 năm 2011. Lớp : 7B. Số hs vắng :................................... Lí do :.....................
    II. Kiểm tra bài cũ
    - HS1: Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của đại lượng x, làm bài tập 25 (sgk)
    - HS2: Lên bảng điền vào bảng phụ bài tập 26 (sgk). (GV đưa bài tập lên bảng phụ)
    III. Bài mới
    Ma trận đề kiểm tra
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II – ĐẠI SỐ 7

    Cấp độ

    Tên
    Chủ đề

    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch
    Dựa vào định nghĩa, tính chất để xác định được hệ số tỉ lệ và tính được giá trị của một đại lượng khi biết giá trị của một đại lượng tương ứng.
    
    Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch để giải bài toán
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    2
    1

    
    2
    1
    1
    1,5đ
    
    1
    1,5đ
    
    
    6
    5 đ
    50%
    
    Hàm số, mặt phẳng tọa độ.
    Nắm được các khái niệm cơ bản về tọa độ điểm, hệ trục TĐ để xác định được các yếu tố trong MPTĐ
    Biết xác định hàm số và biến số
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    2
    1
    
    1
    0,5
    
    
    
    
    
    3
    1,5đ
    15%
    
    Đồ thị hàm số
    Dựa vào tính chất hàm số để xác định được vị trí đường thẳng trong MPTĐ và xác định được điểm thuộc đồ thị hàm số
    
    Vẽ chính xác đồ thị hàm số y = ax.
    Vận dụng được tính chất điểm thuộc đồ thị hàm số để xác định được điểm thuộc đồ thị và điểm thỏa mãn tính chất cho trước.
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    2
    1
    
    1
    0,5
    
    
    1
    1

    
    1
    1
     5
    3,5đ
    35%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    6

    30%
    5
    3,5đ
    35%
    2
    2,5đ
    25%
    1

    10%
    14
    10đ 100%
    
    
    I. TRẮC NGHIỆM(5điểm): Haõy khoanh troøn vaøo chữ cái trước caâu trả lời ñuùng nhất:
    1/ Cho điểm M(x0; y0) thì x0 được gọi là:
    A. Hoành độ B. Tung độ C. Trục hòanh D. Trục tung
    2/ Cho hàm số y = f(x). Nếu f(1) = 2, thì giá trị của:
    A. x = 2 B. y = 1 C. x =1 D. f(x) = 1
    3/ Đường thẳng y = ax (a0) luôn đi qua điểm:
    A. (0; a) B. (0; 0) C. (a; 0) D. (a; 1)
    4/ Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là 3. Khi x = 2, thì y bằng:
    A. 3 B. 2 C. 5 D. 6
    5/ Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là a, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓