Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Download_11.jpg Clip_1.flv Clip21.flv Clip_3.flv Hai_thanh_nien_cung_dau.flv Sieu_hai_huoc_meo_mat_xa_dau_cho_cho.flv 2219.jpg 2123.jpg 1918.jpg 1816.jpg 1718.jpg 1422.jpg 9a.jpg 397462112014.jpg 728.jpg 543.jpg 2109.jpg 1143.jpg SGK Tieng Anh 9 trang 10.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    cau do vui ...

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Yến (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:51' 16-12-2010
    Dung lượng: 49.5 KB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người



    (Theo số liệu tổng điều tra dân số vào ngày 1-4-1999)

    TT
    DÂN TỘC
    SỐ NGƯỜI
    TT
    DÂN TỘC
    SỐ NGƯỜI
    
    1
    Việt (Kinh)
    65 795 718
    28
    Mạ
     33 338
    
    2
    Tày
     1 477 514
    29
    Giẻ-Triêng
     30 243
    
    3
    Thái
     1 328 725
    30
    Co
     27 766
    
    4
    Mường
     1 137 515
    31
    Chơ-ro
     22 567
    
    5
    Khơ-me
     1 055 174
    32
    Xinh-mun
     18 018
    
    6
    Hoa
     862 371
    33
    Hà Nhì
     17 535
    
    7
    Nùng
     856 412
    34
    Chu-ru
     14 978
    
    8
    Hmông
     787 604
    35
    Lào
     11 611
    
    9
    Dao
     620 538
    36
    La Chí
     10 765
    
    10
    Gia-rai
     317 557
    37
    Kháng
     10 272
    
    11
    Ê-đê
     270 348
    38
    Phù Lá
     9 046
    
    12
    Ba-na
     174 456
    39
    La Hủ
     6 874
    
    13
    Sán Chay
     147 315
    40
    La Ha
     5 686
    
    14
    Chăm
     132 873
    41
    Pà Thẻn
     5 569
    
    15
    Cơ-ho
     128 723
    42
    Lự
     4 964
    
    16
    Xơ-đăng
    127 148
    43
    Ngái
     4 841
    
    17
    Sán Dìu
    126 237
    44
    Chứt
     3 829
    
    18
    Hrê
    113 111
    45
    Lô Lô
     3 307
    
    19
    Ra-glai
    96 931
    46
    Mảng
     2 663
    
    20
    Mnông
    92 451
    47
    Cơ Lao
     1 865
    
    21
    Thổ
    68 394
    48
    Bố Y
     1 864
    
    22
    Xtiêng
    667 788
    49
    Cống
    1 676
    
    23
    Khơ-mú
    56 542
    50
    Si La
    840
    
    24
    Bru-Vân Kiều
    55 559
    51
    Pu Péo
    705
    
    25
    Cơ-tu
     50 458
    52
    Rơ-măm
    352
    
    26
    Giáy
    49 098
    53
    Brâu
    313
    
    27
    Tà-ôi
    34 960
    54
    Ơ-đu
    301
    
    
    (Trích từ tập “AtLat địa lí Việt Nam “ NXB Giáo Dục Năm 2004)








    Số liệu theo Tổng điều tra dân số, kiểm kê đất đai năm 1999

    TT
    ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
    DIỆN TÍCH TỰNHIÊN (Km2)
    DÂN SỐ
    NĂM 1999
    (Nghìn người)
    
    1
    An Giang
    3 406, 23
    2 035, 332
    
    2
    Bà Rịa – Vũng Tàu
    1 975, 15
    825, 213
    
    3
    Bạc Liêu
    2 520, 63
    731, 580
    
    4
    Bắc Giang
    3 822, 00
    1 476, 982
    
    5
    Bắc Kạn
    4 857, 21
    277, 534
    
    6
    Bắc Ninh
    803, 87
    930, 798
    
    7
    Bến Tre
    2 315, 02
    1 254, 197
    
    8
    Bình Dương
    2 695, 54
    730, 062
    
    9
    Bình Định
    6 025, 55
    1 434, 057
    
    10
    Bình Phước
    6 855, 99
    662, 116
    
    11
    Bình Thuận
    7 828, 46
    1 050, 226
    
    12
    Cà Mau
    5 195,07
    1 126, 214
    
    13
    Cao Bằng
    6 690, 72
    494, 762
    
    14
    Cần Thơ
    1 389, 60
    1 112, 121
    
    15
    Đà Nẵng
    1 256, 24
    6 88,843
    
    16
    Đắk Lắk
    1 3062, 01
    1 666, 854
    
    17
    Đăk Nông
    6 514, 38
    363, 118
    
    18
    Điện Biên
    9 554, 10
    440, 300
    
    19
    Đồng Nai
    5 894, 74
    1 999, 232
    
    20
    Đồng Tháp
    3 238, 05
    1 580, 743
    
    21
    Gia Lai
    1 5495, 71
    990, 053
    
    22
    Hà Giang
    7 884, 37
    606, 641
    
    23
    Hà Nam
    849, 53
    769, 962
    
    24
    Hà Nội
    920, 97
    2 779, 699
    
    25
    Hà Tây
    2 191, 61
    2 334, 597
    
    26
    Hà Tĩnh
    6 055, 74
    1
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓