Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
100 Câu TN Hóa 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: NVP
Người gửi: Nguyễn Văn Phong
Ngày gửi: 00h:11' 07-11-2012
Dung lượng: 121.5 KB
Số lượt tải: 170
Nguồn: NVP
Người gửi: Nguyễn Văn Phong
Ngày gửi: 00h:11' 07-11-2012
Dung lượng: 121.5 KB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích:
0 người
100 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 9
I – CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1: Cần bao nhiêu gam Na2SO3 cho vào nước để điều chế 5 lít dung dịch có nồng độ 8% (D=1,075g/ml)?
A- 430g B- 410g C- 415g D- 200g
Câu 2: Cho 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch KOH tạo thành muối K2 CO3, nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:
A- 1,5M B- 2M C- 1M D- 3M
Câu 3: Cho 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ca(OH)2 sinh ra chất kết tủa màu trắng, nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là:
A- 0,25M B- 0,5M C- 0,45M D- Kết quả khác
Câu 4: Để phân biệt 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 có thể dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây:
A- BaCl2 B- AgNO3 C- HCl D- Pb(NO3)2
Câu 5: Trung hoà 20ml dung dịch H2SO41M bằng dung dịch NaOH 20%, khối lượng dd NaOH cần dùng là:
A- 10g B- 8g C- 9g D- 15g
Câu 6: Cho 100ml dung dịch H2SO42M tác dụng với 100ml dung dịch Ba(NO3)21M, nồng độ mol/l của dd sau phản ứng lần lượt là:
A- 2M và 1M B- 1,5M và 0,5M C- 1M và 2M D- 1M và 0,5M
Câu 7: Những thí nghiệm nào sau đây sẽ tạo ra chất kết tủa khi trộn?
A- Dung dịch Bariclorua và dung dịch Bạc nitrat
B- Dung dịch Natrisunfat và dung dịch nhôm clorua
C- Dung dịch natriclorua và dung dịch chì nitrat
D- Dung dịch kẽm Sunfat và dung dịch đồng(II) clorua
Câu 8: Cho 12,7g muối sắt clorua vào dung dịch NaOH Có dư trong bình kín thu được 9g một chất kết tủa, công thức hoá học của muối là:
A- FeCl3 B- FeCl2 C- FeCl D- Câu a đúng
Câu 9: Tìm công thức phân tử của hợp chất chứa 40% Ca, 20% S và 40% Oxi, biết rằng trong phân tử có 1nguyên tử lưu huỳnh.
A- CuSO3 B- CuSO4 C- CuSO2 D- A đúng
Câu 10: Khi cho 6,5g muối sắt clorua tác dụng với dung dịch AgNO3 cho 17,22g kết tủa. Công thức phân tử của muối là công thức phân tử nào sau đây:
A- FeCl3 B- FeCl2 C- FeCl D- B đúng
Câu 11: Cho 0,53g muối cacbonat của kim loại hoá trị I tác dụng với dung dịch HCl cho 112ml khí CO2. Công thức phân tử của muối là:
A- NaHCO3 B- Na2CO3 C- NaCO3 D- A đúng
Câu 12: Cho 5,1g oxit của 1 kim loại hoá trị III tác dụng hết với 0,3mol axit HCl. Công thức oxit là:
A- Fe2O3 B- Al2O3 C- Fe3O4 D- Cr2O3
Câu 13: Tìm công thức của hợp chất có thành phần: 28%Na, 33%Al, 39%O
A- NaAlO B- NaAlO2 C- NaO D- Kết quả khác
Câu 14: Tính khối lượng Fe thu được khi cho 1 lượng CO dư khử 32g Fe2O3 biết rằng hiệu suất phản ứng là 80%.
A- 8,96g B- 17,92g C- 26,88g D- Kết quả khác
Câu 15: Tính khối lượng vôi sống (CaO) thu được khi nung 1 tấn đá vôi (CaCO3) biết hiệu suất phản ứng là 85%.
A- 238kg B- 450kg C- 476kg D- Kết quả khác
Câu 16: Dẫn toàn bộ 2,24l Hidro (đktc) đi qua ống đựng CuO nung nóng thì thu được 5,76g CO. Hiệu suất của phản ứng là:
A- 80% B- 45% C- 95% D- 90%
Câu 17: Người ta dùng 490kg than để đốt lò chạy máy. Sau khi lò nguội thấy còn 49kg than chưa cháy. Hiệu suất của phản ứng là:
A- 85% B- 90% C- 95% D- Kết
I – CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN
Câu 1: Cần bao nhiêu gam Na2SO3 cho vào nước để điều chế 5 lít dung dịch có nồng độ 8% (D=1,075g/ml)?
A- 430g B- 410g C- 415g D- 200g
Câu 2: Cho 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch KOH tạo thành muối K2 CO3, nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:
A- 1,5M B- 2M C- 1M D- 3M
Câu 3: Cho 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ca(OH)2 sinh ra chất kết tủa màu trắng, nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là:
A- 0,25M B- 0,5M C- 0,45M D- Kết quả khác
Câu 4: Để phân biệt 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 có thể dùng dung dịch thuốc thử nào sau đây:
A- BaCl2 B- AgNO3 C- HCl D- Pb(NO3)2
Câu 5: Trung hoà 20ml dung dịch H2SO41M bằng dung dịch NaOH 20%, khối lượng dd NaOH cần dùng là:
A- 10g B- 8g C- 9g D- 15g
Câu 6: Cho 100ml dung dịch H2SO42M tác dụng với 100ml dung dịch Ba(NO3)21M, nồng độ mol/l của dd sau phản ứng lần lượt là:
A- 2M và 1M B- 1,5M và 0,5M C- 1M và 2M D- 1M và 0,5M
Câu 7: Những thí nghiệm nào sau đây sẽ tạo ra chất kết tủa khi trộn?
A- Dung dịch Bariclorua và dung dịch Bạc nitrat
B- Dung dịch Natrisunfat và dung dịch nhôm clorua
C- Dung dịch natriclorua và dung dịch chì nitrat
D- Dung dịch kẽm Sunfat và dung dịch đồng(II) clorua
Câu 8: Cho 12,7g muối sắt clorua vào dung dịch NaOH Có dư trong bình kín thu được 9g một chất kết tủa, công thức hoá học của muối là:
A- FeCl3 B- FeCl2 C- FeCl D- Câu a đúng
Câu 9: Tìm công thức phân tử của hợp chất chứa 40% Ca, 20% S và 40% Oxi, biết rằng trong phân tử có 1nguyên tử lưu huỳnh.
A- CuSO3 B- CuSO4 C- CuSO2 D- A đúng
Câu 10: Khi cho 6,5g muối sắt clorua tác dụng với dung dịch AgNO3 cho 17,22g kết tủa. Công thức phân tử của muối là công thức phân tử nào sau đây:
A- FeCl3 B- FeCl2 C- FeCl D- B đúng
Câu 11: Cho 0,53g muối cacbonat của kim loại hoá trị I tác dụng với dung dịch HCl cho 112ml khí CO2. Công thức phân tử của muối là:
A- NaHCO3 B- Na2CO3 C- NaCO3 D- A đúng
Câu 12: Cho 5,1g oxit của 1 kim loại hoá trị III tác dụng hết với 0,3mol axit HCl. Công thức oxit là:
A- Fe2O3 B- Al2O3 C- Fe3O4 D- Cr2O3
Câu 13: Tìm công thức của hợp chất có thành phần: 28%Na, 33%Al, 39%O
A- NaAlO B- NaAlO2 C- NaO D- Kết quả khác
Câu 14: Tính khối lượng Fe thu được khi cho 1 lượng CO dư khử 32g Fe2O3 biết rằng hiệu suất phản ứng là 80%.
A- 8,96g B- 17,92g C- 26,88g D- Kết quả khác
Câu 15: Tính khối lượng vôi sống (CaO) thu được khi nung 1 tấn đá vôi (CaCO3) biết hiệu suất phản ứng là 85%.
A- 238kg B- 450kg C- 476kg D- Kết quả khác
Câu 16: Dẫn toàn bộ 2,24l Hidro (đktc) đi qua ống đựng CuO nung nóng thì thu được 5,76g CO. Hiệu suất của phản ứng là:
A- 80% B- 45% C- 95% D- 90%
Câu 17: Người ta dùng 490kg than để đốt lò chạy máy. Sau khi lò nguội thấy còn 49kg than chưa cháy. Hiệu suất của phản ứng là:
A- 85% B- 90% C- 95% D- Kết
 






Các ý kiến mới nhất